| Tên thương hiệu: | SKYLINE |
| Số mô hình: | SL-F32A |
| MOQ: | 1 |
| giá bán: | có thể đàm phán |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union |
| Khả năng cung cấp: | 15/tháng |
Máy giặt co rút tự động SL-F32A
Phạm vi ứng dụng
Dùng để kiểm tra độ ổn định kích thước của vải, quần áo hoặc các loại hàng dệt may khác sau khi giặt.
Tiêu chuẩn liên quan
GB/T 8629, ISO 6330, BS 4923, M&S, FZ/T 70009, GB/T 8630, ISO 5077, EN 25077, JIS L909, IWSTM31, v.v.
Đặc điểm thiết bị
► Bền bỉ và tinh xảo
Toàn bộ máy được làm bằng thép không gỉ cao cấp cả bên trong và bên ngoài, với thiết kế cấu trúc công nghiệp, đẹp mắt, tinh xảo và bền bỉ.
► Chống rung lắc cao và siêu êm
Công nghệ lồng treo độc lập, hiệu suất chống rung lắc cao, hoạt động siêu êm, không cần cố định chân đế.
► Động cơ điều chỉnh tốc độ vô cấp nhập khẩu
Động cơ điều chỉnh tốc độ vô cấp chuyển đổi tần số vector nhập khẩu, tốc độ vắt tốc độ cao, cài đặt kỹ thuật số.
► Điều khiển màn hình màu cảm ứng
Điều khiển màn hình cảm ứng màu độ nét cao, menu tiếng Trung và tiếng Anh, chế độ đối thoại người-máy, vận hành thuận tiện.
► Vi điều khiển chip đơn nhập khẩu
Điều khiển thông minh vi điều khiển chip đơn cấp công nghiệp 32-bit nhập khẩu, đảm bảo hoạt động ổn định lâu dài.
► Tốc độ gia nhiệt nhanh
Kiểm soát nhiệt độ áp dụng thuật toán PID, với tốc độ gia nhiệt nhanh và dao động điều khiển nhỏ.
► Cài đặt chương trình tích hợp sẵn
Tích hợp sẵn các chương trình tiêu chuẩn như GB/T 8629-2017/2001, ISO 6330, GB/T17596, GB8965.1, v.v., và nhiều chương trình tự lập trình, chương trình đơn thủ công, với tối đa 99 chu kỳ giặt.
Thông số kỹ thuật
- Danh mục thiết bị: Máy giặt loại A (cửa trước, loại lồng ngang)
- Cấu trúc cơ khí:
Đường kính lồng trong: (520 ± 1) mm
Chiều sâu lồng trong: (315 ± 1) mm
Đường kính lồng ngoài: (554 ± 1) mm
Cánh đảo: 3 chiếc (phân bố tròn, cách đều 120°), kéo dài hết chiều sâu của lồng trong
Chiều cao cánh đảo: (53 ± 1) mm
- Chế độ quay:
Chế độ quay bình thường - theo chiều kim đồng hồ/ngược chiều kim đồng hồ trong (12 ± 0,1) giây, dừng (3 ± 0,1) giây
Chế độ quay vừa phải - theo chiều kim đồng hồ/ngược chiều kim đồng hồ trong (8 ± 0,1) giây, dừng (7 ± 0,1) giây
Chế độ quay nhẹ nhàng - theo chiều kim đồng hồ/ngược chiều kim đồng hồ trong (3 ± 0,1) giây, dừng (12 ± 0,1) giây
- Cài đặt tốc độ: 52 vòng/phút khi giặt, vắt tốc độ thấp (500 ± 20) vòng/phút, vắt tốc độ cao (800 ± 20) vòng/phút
- Thời gian cấp nước: Cấp nước đến độ cao 130 mm trong vòng chưa đầy 2 phút, lưu lượng cấp nước (20 ± 2) L/phút (áp lực cấp nước tại đầu vào phải cao hơn 150 kPa)
- Tốc độ thoát nước: > 30 L/phút
- Công suất gia nhiệt: 5,4 (1 ± 2%) kW
Phát hiện nhiệt độ: cảm biến nhiệt độ, dải cài đặt kỹ thuật số: nhiệt độ phòng ~99±1℃, độ phân giải 0,1℃
- Công suất tải định mức: 5 kg
- Kiểm soát mực nước: 100 mm/130 mm, v.v. (có thể tùy chỉnh các mức nước khác), dung sai mực nước ≤ 3 mm
- Nguồn điện: AC 220V ± 10% 50Hz 6,5kW
- Kích thước: (800 × 750 × 1180) mm (D × R × C)
- Trọng lượng thiết bị: Khoảng 180 kg